Từ điển âm nhạc

(9 - bình chọn)

Image

A

Accent : Nhấn mạnh.
Access : Truy cập
Accidental : Dấu hóa.
Accompaniment : Cách đệm đàn. Florid Accompaniment : Lối đệm đàn hoa mỹ.
Acoustic : Tính âm học, Quãng âm, Âm.
Activate : Kích hoạt.
Adaptor : Bộ điều hợp, Mạch điều hợp. Host Adaptor : Bộ điều hợp chủ.
Adaptor Cable : Cáp điều hợp.

Additional : Phụ.
Addressing : lập địa chỉ.
Administrator : Người quản lý mạng
Advantage : Lợi thế, Lợi điểm.
Aftertouch : Áp lực điều khiển.
Algorithm : Giải thuật.
Algorithmic Composition : Sáng tác thuật toán.

Share

Đăng nhập

Thống Kê

Đang có 6 khách và không thành viên đang online